đoàn thể

Học thuật
Thân thiện
đoàn thể

Các đoàn thể trong trường tổ chức một buổi trồng cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tổ chức của quần chúng, được thành lập để tập hợp những người cùng mục đích, lợi ích hoặc ngành nghề: "Đoàn thể" chỉ một tổ chức xã hội tính chất quần chúng, không phải cơ quan nhà nước, nhằm đoàn kết, đại diện bảo vệ quyền lợi của các thành viên.
    • Khối tập thể, cộng đồng tổ chức: Nghĩa rộng hơn, chỉ một tập thể người được liên kết với nhau trong một khuôn khổ tổ chức nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các đoàn thể như Đoàn Thanh niên, Hội Phụ nữ đóng vai trò quan trọng trong đời sống xã hội.
    • Anh ấy tham gia sinh hoạt tích cực trong các đoàn thểđịa phương.
    • Cuộc vận động này nhận được sự hưởng ứng của đông đảo các tầng lớp nhân dân các đoàn thể.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tinh thần đoàn thể": tinh thần tập thể, ý thức gắn bó hoạt động lợi ích chung của tổ chức.

    • Mọi thành viên cần phát huy tinh thần đoàn thể để cùng nhau phát triển.
  • "Sinh hoạt đoàn thể": các hoạt động thường xuyên do tổ chức đoàn thể tổ chức cho các thành viên.

    • Sinh hoạt đoàn thể hàng tháng dịp để mọi người gặp gỡ trao đổi công việc.
Biến thể từ liên quan
  • Đoàn (danh từ): thường chỉ tổ chức của thanh niên, thiếu niên ( dụ: Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh).
  • Hội (danh từ): tổ chức quần chúng tự nguyện của những người cùng nghề nghiệp, sở thích hoặc mục đích ( dụ: Hội Cựu chiến binh, Hội Nhà văn).
  • Tổ chức quần chúng (cụm danh từ): cụm từ đồng nghĩa, chỉ các đoàn thể.
Từ đồng nghĩa
  • Tổ chức: chỉ chung một nhóm người được sắp xếp để hoạt động chung (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả cơ quan nhà nước).
  • Hội đoàn: từ ghép cùng nghĩa, chỉ các hội đoàn thể.
Các cụm từ liên quan
  • Tham gia đoàn thể: trở thành thành viên hoạt động trong một đoàn thể.

    • Thanh niên nên tích cực tham gia đoàn thể để rèn luyện bản thân.
  • Cán bộ đoàn thể: người lãnh đạo, phụ trách công tác trong một đoàn thể.

    • Các cán bộ đoàn thể luôn gần gũi lắng nghe ý kiến của hội viên.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Đoàn kết sức mạnh": tuy không trực tiếp chứa từ "đoàn thể", nhưng đây phương châm hoạt động cốt lõi của mọi đoàn thể, nhấn mạnh sức mạnh của tinh thần tập thể sự liên kết.
đoàn thể

Các đoàn thể trong trường tổ chức một buổi trồng cây.

  1. dt. Tổ chức quần chúng như đoàn thanh niên, công đoàn, mặt trận: Cuộc họp đầy đủ các tổ chức đoàn thể chính quyền các đoàn thể.

Từ gần giống

Từ chứa "đoàn thể"